Chuyên đề: TRẬT TỰ TỪ TIẾNG ANH VÀ BÀI TẬP VẬN DỤNG (WORD ORDER IN ENGLISH AND EXERCISES)
ThS. Nguyễn Thị Lập: Bộ môn Tiếng Anh
A. Đặt vấn đề
Trật tự từ (word order) được định nghĩa là “thứ tự hoặc sự sắp xếp các từ trong một cụm từ, mệnh đề hoặc câu. Trong nhiều ngôn ngữ, trật tự từ đóng vai trò quan trọng, không chỉ thể hiện ý nghĩa về mặt từ vựng mà còn biểu thị chức năng ngữ pháp.
Trong tiếng Anh có 8 loại từ (part of speech) bao gồm: danh từ (noun), động từ (verb), tính từ (adjective), đại từ (pronoun), trạng từ (adverb), conjunction (liên từ), preposition (giới từ), và thán từ (interjection). Chuyên đề này tập trung vào các quy tắc sắp xếp từ loại (danh từ, động từ, tính từ, trạng từ) và trật tự tính từ trong câu tiếng Anh. Bạn sẽ nắm được cách nhận diện vị trí đúng của từng loại từ, từ đó xây dựng câu văn mạch lạc, chính xác và tự nhiên. Nắm vững trật tự từ là yếu tố then chốt giúp bạn sử dụng ngữ pháp tiếng Anh hiệu quả, đặc biệt trong các bài viết và bài thi.
B. Nội dung
I. Quy tắc
STT | Quy tắc | Ví dụ |
1 | Sau to be (am/is/are/was/were) là tính từ. | The book is so interesting that I can't put it down. |
2 | Sau động từ là trạng từ. | He runs more quickly than me. |
3 | Sau V (tri giác) + adj V (tri giác): hear, see, smell, taste, feel... | The food tastes delicious. |
4 | Sau look, seem, get, become, find, make… + adj. | She looks happier than yesterday. |
5 | Sau mạo từ (a/an/the) + N. | The development of industry causes air pollution. |
6 | Sau tính từ sở hữu (my/your/our/ his/her/their/its) là danh từ. | He failed the exam because of his laziness. |
7 | Sau sở hữu cách là danh từ. | Mai's house is very nice. |
8 | Sau đại từ chỉ định (this/that/these/ those) + N. | This machine has been out of order. |
9 | Sau some/any/many/much + N. | There are many people waiting for the last bus. |
10 | Sau giới từ + N. | My parents are celebrating 30 years, of marriage next week. |
11 | Trước danh từ là tính từ. | Copperheads are poisonous snakes. |
12 | Trước tính từ là trạng từ. | The matter is comparatively complicated and sensitive. |
13 | Đứng đầu câu, ngăn cách với phần trong | Traditionally the positions of the women were in |
| câu bằng dấu phẩy (,) là trạng từ. | the kitchen. |
14 | Sau danh từ là danh từ. | This firm is known for its high quality products. |
15 | Sau bring/take/have/buy/sell... + N. | Money doesn't bring happiness to man. |
16 | Giữa hai động từ là trạng từ. | He will certainly die if you don't call a doctor. |
17 | Khi có "and/or/but" thì hai vế cân nhau (cùng chức năng từ loại/ngữ pháp/ ngữ nghĩa). | The International Red Cross helps people in need without any discrimination based on nationality, race, religion, class or political opinions. |
II. Bài tập áp dụng
Exercise 1: Mark the letter A, B, c or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions
1. Faraday made many in the field of physics and chemistry.
A. discover B. discoveries C. discovered D. discovering
2. Faraday was an in Davy's laboratory.
A. assistance B. assist C. assistant D. assisted
3. The generator is one of Faraday's most important .
A. achievements B. achievement C. achieve D. achieving
4. His of the generator is very famous.
A. invent B. inventive C. invention D. inventor
5. We will our English vocabulary if we read English books every day.
A. rich B. richness C. enrich D. richly
6. You study very well. It's that you will fail the exam.
A. possible B. impossible C. possibility D. impossibility
7. Lan always shares her with me.
A. sadness B. sad C. sadly D. unsad
8. These children have the to imitate animals' voice.
A. able B. ability C. disable D. disability
9. Money doesn't bring to man.
A. happy B. happiness C. happily D. unhappy
10. Good students aren't intelligent students.
A. necessary B. necessity C. necessarily D. unnecessary
Exercise 2: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions
1. I don't believe what he has just said. It is
A. reason B. unreasonable C. reasonably D. reasoning
2. The teacher does everything in order to her students.
A. courage B. encourage C. encouragement D. encouraged
3. What is his ? Is he American or English?
A. national B. nationality C. nationalize D. international
4. You should spend your free time .
A. useful B. useless C. usefully D. uselessly
5. Please decide what you want to do. You must make a
A. decide B. decision C. decisive D. decisively
6. He is interested in the of old buildings.
A. preserve B. preservation C. preservative D. preserved
7. He has very high of his only son.
A. expect B. expectation C. expected D. expectedly
8. All of us need the of fresh air.
A. provide B. provided C. provision D. provisions
9. Farmers need to crops.
A. rotation B. rotate C. rotational D. rotationally
10. We are discussing about a problem of great
A. important B. importance C. importantly D. import
Exercise 3: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions
1. He doesn't have a job. He is
A. employed B. unemployed C. employer D. employee
2. The cost of must be paid by the buyer.
A. carry B. carriage C. carrying D. carried
3. We have to the natural resources of our country.
A. conservation B. conserve C. conserved D. conservational
4. The industrial will lead to the country's prosperity.
A. develop B. development C. developing D. developed
5. Forests must be managed
A. careless B. careful C. carefully D. care
6. Her from school without any excuse made the teacher angry.
A. absent B. absence C. absently D. absences
7. The little boy felt very
because his parents did not let him go with them.
A. disappoint B. disappointment C. disappointed D. disappointing
8. Your new dress makes you more 
A. beauty B. beautiful C. beautify D. beautifully
9. There are a lot of differences in England.
A. region B. regional C. regionally D. regions
10. The surgeons tried their best to save his life, but unfortunately the operation was
A. success B. successful C. unsuccessful D. sucsessfully
Exercise 4: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions
1. During his the family lived in Cornwall.
A. child B. childlike C. childish D. childhood
2. How many were there in all?
A. compete B. competitions C. competitive D. competitors
3. We won't buy the car until the arises.
A. necessary B. necessity C. necessarily D. unnecessary
4. waste is one of the causes of air pollution.
A. Industrious B. Industrial C. industry D. industrialization
5. Mount Vesurius is an volcano.
A. act B. active C. action D. activity
6. He is confident enough to express his opinion
A. comfortable B. comfort C. comfortably D. uncomfortable
7. She is so busy with activities that she has no time for entertainment.
A. society B. social C. sociable D. socialization
8. One day, young Faraday attended a lecture given by a scientist, Sir Humphry Davy.
A. famous B. fame C. famously D. infamous
9. He has been very interested in doing research on since he was at high school.
A. Biology B. biological C. biologist D. biologically
10. You are old enough to take for what you have done.
A. responsible B. responsibility C. responsibly D. irresponsible
Exercise 5: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions
1. These quick and easy can be effective in the short term, but they have a cost.
A. solve B. solvable C. solutions D. solvability
2. He was looking at his parents , waiting for recommendations.
A. obey B. obedience C. obedient D. obediently
3. The interviews with parents showed that the vast majority were of teachers.
A. support B. supportive C. supporter D. supporting
4. It is of you to leave the medicine where the children could reach it.
A. care B. caring C. careless D. careful
5. For reasons, passengers are requested not to leave any luggage unattended.
A. secure B. securely C. security D. securing
6. The leader of the explorers had the great in his native guide.
A. confident B. confidence C. confidential D. confidentially
7. We are impressed by his to help us with the hard mission.
A. will B. willing C. willingness D. willingly
8. Although they are twins, they have almost the same appearance but they are seldom in
A. agree B. agreeable C. agreement D. agreeably
9. The more and positive you look, the better you will feel.
A. confide B. confident C. confidently D. confidence
10. It is reported that humans are the main reason for most species' declines and habitat and degradation are the leading threats.
A. destroy B. destructive C. destructor D. destruction
Đáp án
Exercise 1
STT | Đáp án | Giải thích chi tiết đáp án |
1 | B | Căn cứ bằng từ "many". Sau many + N (số nhiều). Trong đó: A. discover (v): khám phá, tìm ra B. discoveries (n): những sự khám phá, sự phát hiện Đáp án là B Cụm từ: make discovery = discover (v): phám phá, tìm ra in the field of: trong lĩnh vực |
2 | C | Căn cứ bằng mạo từ "an". Sau mạo từ + N. Do đó, đáp án có thể là A hoặc C. Trong đó: A. assistance (n) = help (n): sự hỗ trợ, giúp đỡ B. assist (v) = help (v): hỗ trợ, giúp đỡ C. assistant (n): trợ lí, người phụ tá, người giúp việc Đáp án C |
3 | A | Căn cứ bằng tính từ "important". Sau tính từ + N. Do đó, đáp án có thể là A hoặc B. Trong đó: A. achievements (n): những thành tựu, những thành tích B. achievement (n): thành tựu, thành tích, sự giành được C. achieve (v): đạt được, giành được, hoàn thành Căn cứ vào cụm từ "one of + N (số nhiều)" Đáp án là A |
4 | C | Căn cứ bằng tính từ sở hữu "his". Sau tính từ sở hữu + N Trong đó: A. invent (v): phát minh, sáng chế B. inventive (a): có tài sáng chế, đầy sáng tạo C. invention (n): sự phát minh, sự sáng chế D. inventor (n) : người phát minh, người sáng tạo Đáp án là C |
5 | C | Căn cứ bằng từ "will". Sau will + V (bare) Trong đó: A. rich (a): giàu có B. richness (n): sự giàu có C. enrich (v): làm giàu D. richly (adv): giàu có, phong phú Đáp án là C |
6 | B | Căn cứ bằng từ “It's = It is" Sau to be + adj. Do đó, đáp án có thể là A hoặc B. Trong đó: A. possible (a): có thể B. impossible (a): không thể C. possibility (n): khả năng, triển vọng, sự có thể D. impossibility (n): việc không thể làm được Đáp án là B |
7 | A | Căn cứ bằng tính từ sở hữu "her”. Sau tính từ sở hữu + N. Trong đó: A. sadness (n): nỗi buồn B. sad (a): buồn C. sadly (adv): một cách buồn bã, đáng buồn là Đáp án là A Cấu trúc: share st with sb: chia sẻ cái gì với ai. |
8 | B | Căn cứ bằng mạo từ "the". Sau mạo từ + N. Trong đó: A. able (a): có thể B. ability (n): năng lực, khả năng C. disable (v): làm cho bất lực, làm cho không đủ năng lực D. disability (n): không có khả năng, năng lực Đáp án là B. |
9 | B | Căn cứ bằng từ “bring" + N. Trong đó: A. happy (a): hạnh phúc, vui sướng B. happiness (n): niềm hạnh phúc, sự vui sướng C. happily (adv): sung sướng, hạnh phúc D. unhappy (a): buồn rầu, không vui Đáp án là B |
10 | C | Trong đó: A. necessary (a): cần thiết B. necessity (n): sự cần thiết C. necessarily (adv): tất yếu, nhất thiết D. unnecessary (a): không cần thiết Đáp án là C |
Exercise 2
STT | Đáp án | Giải thích chi tiết đáp án |
1 | B | Căn cứ vào to be "is". Sau to be + adj. Trong đó: A. reason (n): lí do, nguyên nhân B. unreasonable (a): vô lí, phi lí C. reasonably (adv): hợp lí, vừa phải Đáp án là B. |
2 | B | Căn cứ vào cụm từ "in order to". Cấu trúc in order to/so as to/ to + V (bare): để mà Trong đó: A. courage (n): sự can đảm, sự dũng cảm B. encourage (v): khuyến khích C. encouragement (n): sự khuyến khích, sự khích lệ Đáp án là B |
3 | B | Căn cứ vào tính từ sở hữu "his". Sau tính từ sở hữu + danh từ. Trong đó: A. national (a): thuộc về quốc gia B. nationality (n): quốc tịch C. nationalize (v): quốc hữu hoá D. international (a): quốc tế Đáp án là B |
4 | C | Căn cứ vào từ "spend”. Sau V + adv. Trong đó: A. useful (a): hữu ích, có ích B. useless (a): vô ích C. usefully (adv): hữu ích, có ích, giúp ích D. uselessly (adv): vô ích, vô dụng Đáp án có thể là C hoặc là D Đáp án là C |
5 | B | Căn cứ vào mạo từ "a". Sau mạo từ là danh từ. Trong đó: A. decide (V): quyết định B. decision (n): sự quyết định C. decisive (a): quyết đoán D. decisively (adv): kiên định, dứt khoát Cụm từ cố định: make a decision: quyết định want to do st: muốn làm gì Đáp án là B |
6 | B | Căn cứ vào mạo từ "the". Sau mạo từ + N. Trong đó: A. preserve (v): gìn giữ, bảo vệ B. preservation (n): sự gìn giữ, sự bảo quản, sự duy trì C. preservative (a): để gìn giữ, để bảo quản, để duy trì Đáp án là B |
7 | B | Căn cứ vào tính từ "high". Sau tính từ là danh từ. Trong đó: A. expect (v): mong đợi, kì vọng B. expectation (n): sự mong đợi, sự kì vọng C. expected (a): được chờ đợi D. expectedly (adv): một cách mong đợi Đáp án là B |
8 | C | Căn cứ vào mạo từ "the". Sau mạo từ “the" + N. Trong đó: A. provide (v): cung cấp B. provided (a) : được chuẩn bị đầy đủ, được cung cấp C. provision (n): sự chuẩn bị, sự cung cấp D. provisions (n): lương thực cung cấp, thực phấm dự trữ Đáp án là C |
9 | B | Căn cứ vào từ "to". Sau to + V (bare). Trong đó: A. rotation (n): sự quay, sự luân phiên B. rotate (v): làm quay, luân phiên nhau C. rotational (a): quay tròn, luân chuyển Đáp án là B |
10 | B | Căn cứ vào tính từ "great". Sau tính từ là danh từ. Trong đó: A. important (a): quan trọng B. importance (n): tầm quan trọng C. importantly (adv): quan trọng D. import (n/v): nhập khẩu Đáp án là B |
Exercise 3
STT | Quy tắc | Ví dụ |
1 | B | Căn cứ vào to be "is". Sau to be + adj. Trong đó: A. employed (a): có việc làm B. unemployed (a): thất nghiệp C. employer (n): ông chủ D. employee (n): công nhân, người làm Đáp án là B |
2 | B | Căn cứ vào giới từ "of". Sau giới từ là danh từ. Trong đó: A. carry (v): mang B. carriage (n): xe ngựa, sự chuyên chở hàng hoá Đáp án là B |
3 | B | Căn cứ vào động từ "have to". Sau have to + V (bare). Trong đó: A. conservation (n): sự gìn giữ, sự bảo tồn B. conserve (v): gìn giữ, duy trì, bảo tồn C. conserved (a): được bảo vệ, tránh bị thiệt hại, hao tổn Đáp án là B |
4 | B | Căn cứ vào tính từ "industrial". Sau tính từ + danh từ. Trong đó: A. develop (v): phát triển B. development (n): sự phát triển C. developing (a): đang phát triển D. developed (a): phát triển Đáp án là B |
5 | C | Căn cứ vào động từ "manage"ế Sau động từ + trạng từ. Trong đó: A. careless (a): cẩu thả B. careful (a): cẩn thận C. carefully (adv): một cách cẩn thận D. care (n/v): sự quan tâm, quan tâm Đáp án là C |
6 | B | Căn cứ vào tính từ sở hữu "her". Sau tính từ sở hữu + danh từ. Trong đó: A. absent (a): vắng mặt B. absence (n): sự vắng mặt C. absently (adv): lơ đãng Đáp án là B |
7 | C | Căn cứ vào động từ "felt". Sau động từ tri giác + adj. Trong đó: A. disappoint (v): làm thất vọng, làm hỏng B. disappointment (n): sự thất vọng C. disappointed (a): thất vọng D. disappointing (adv): thất vọng Sự khác nhau giữa tính từ đuôi -ing và -ed là: + Adj(ing): chỉ bản chất của sự vật, sự việc + Adj(ed): chỉ đối tượng bị tác động (bị động) Đáp án là C |
8 | B | Căn cứ vào động từ "make"ề Sau make + adj. Trong đó: A. beauty (n): vẻ đẹp Bế beautiful (a): đẹp c. beautify (v): làm đẹp D. beautifully (adv): tốt đẹp, đáng hài lòng Đáp án là B |
9 | B | Căn cứ vào danh từ "differences". Trước danh từ là tính từ. Trong đó: A. region (n): vùng, miền B. regional (a): thuộc về vùng miền C. regionally (adv): vùng, địa phương Đáp án là B |
10 | C | Căn cứ vào to be "was". Sau to be + adj. Trong đó: A. success (n): sự thành công B. successful (a): thành công C. successful (a): không thành công D. sucsessfully (adv): một cách thành công Đáp án là C |
Exercise 4
STT | Đáp án | Giải thích chi tiết đáp án | |
1 | D | Căn cứ vào tính từ sở hữu "his". Sau tính từ sở hữu + danh từ. Trong đó: A. child (n): đứa trẻ B. childlike (a): trẻ con, ngây thơ, thật thà, như trẻ con C. childish (a): ngây ngô D. childhood (n): tuổi thơ Đáp án là D | |
2 | B | Căn cứ vào từ "many". Sau many + danh từ số nhiều. Trong đó: A. compete (v): thi đấu B. competitions (n): cuộc thi C. competitive (a): cạnh tranh, ganh đua D. competitor (n): đối thủ Đáp án là B | |
3 | B | Căn cứ vào mạo từ "the". Sau mạo từ là danh từế Trong đó: A. necessary (a): cần thiết B. necessity (n): sự cần thiết C. necessarily (adv): tất yếu, nhất thiết D. unnecessary (a): không cần thiết Đáp án là B | |
4 | B | Căn cứ vào danh từ "waste". Trước danh từ là tính từ. Trong đó: A. industrious (a): chăm chỉ B. industrial (a): thuộc về công nghiệp C. industry (n): công nghiệp D. industrialization (n): công nghiệp hoá Đáp án là B | |
5 | B | Căn cứ vào danh từ "volcano". Trước danh từ là tính từ. Trong đó: A. act (v): hành động B. active (a): năng động, hoạt động C. action (n): hành động D. activity (n): hoạt động Đáp án là B | |
6 | C | Căn cứ vào động từ "express". Sau động từ là trạng từ. Trong đó: A. comfortable (a): thoải mái B. comfort (n/v): sự thoải mái/an ủi C. comfortably (adv): đủ tiện nghi, thoải mái D. uncomfortable (a): không thoải mái, bất tiện Đáp án là C | |
7 | B | Căn cứ vào danh từ "activities". Trước danh từ là tính từ. Trong đó: A. society (n): xã hội B. social (a): thuộc về xã hội, có tính chất xã hội C. sociable (a): cởi mở, dễ gần, chan hoà D. socialization (n): sự xã hội hoá Đáp án là B | |
8 | A | Căn cứ vào danh từ "scientist". Trước danh từ là tính từ. Trong đó: A. famous (a): nổi tiếng B. fame (n) : tiếng tăm, danh tiếng C. famously (adv): hay, giỏi, tốt, cừ D. infamous (a): ô nhục, bỉ ổi Đáp án là A | |
9 | A | Căn cứ vào giới từ "on". Sau giới từ + danh từ. Trong đó: A. Biology (n): môn Sinh học B. biological (a): thuộc sinh học C. biologist (n): nhà sinh học D. biologically (adv): về mặt sinh học Cấu trúc: (to be interested in = to be fond of = to be keen on) + V-ing/st: thích làm gì/cái gì do research: nghiên cứu Đáp án là A | |
10 | B | Căn cứ vào động từ "take". Cấu trúc: take responsibility for st/doing st: chịu trách nhiệm về cái gì/làm gì. Đáp án là B | |
Exercise 5
STT | Đáp án | Giải thích chi tiết đáp án | ||
1 | C | Căn cứ bằng tính từ “easy". Sau tính từ là danh từ. Trong đó: A. solve (v): giải quyết B. solvable (a): có thể giải quyết được C. solutions (n): cách giải quyết D. solvability (n): tính có thể giải quyết được Đáp án là C | ||
2 | D | Căn cứ vào cụm động từ "look at". Sau cụm động từ + trạng từ. Trong đó: A. obey (v): vâng lời B. obedience (n): sự nghe lời, sự vâng lời C. obedient (a): biết nghe lời, biết vâng lời D. obediently (adv): ngoan ngoãn, răm rắp Đáp án là D | ||
3 | B | Căn cứ vào to be "were". Sau to be + adj. Trong đó: A. support (v): ủng hộ, hỗ trợ B. supportive (a): khuyến khích, hỗ trợ C. supporter (n): vật chống đỡ, người ủng hộ Cấu trúc: to be supportive of: ủng hộ, hỗ trợ Đáp án là B | ||
4 | C | Căn cứ vào to be "is". Sau to be + adj. Trong đó: A. care (n/v): sự quan tâm/ quan tâm B. caring (a): biết quan tâm c. careless (a): cẩu thả, bất cẩn D. careful (a): cẩn thận Đáp án là C | ||
5 | C | Căn cứ vào danh từ "reason". Trước danh từ là danh từ, để tạo thành cụm danh từ security reason (lý do an toàn) Trong đó: A. secure (a): an toàn B. securely (adv): chắc chắn, đảm bảo, an toàn C. security (n): sự an toàn Đáp án là C | ||
6 | B | Căn cứ vào tính từ “great". Sau tính từ là danh từ. Trong đó: A. confident (a): tự tin B. confidence (n): sự tự tin C. confidential (a): bí mật D. confidentially (adv): một cách bí mật Đáp án là B | ||
7 | C | Căn cứ vào tính từ sở hữu "his". Sau tính từ sở hữu là danh từ. Trong đó: A. will (n/v): có ý chí/ tỏ ý chí B. willing (a): bằng lòng, sẵn lòng C. willingness (n): sự sẵn lòng D. willingly (adv): sẵn lòng, vui lòng, tự nguyện Đáp án là C | ||
8 | C | Căn cứ vào giới từ "in". Sau giới từ là danh từ. Trong đó: A. agree (v): đồng ý B. agreeable (a): tán thành C. agreement (n): sự đồng ý, sự đồng thuận D. agreeably (adv): thú vị, dễ chịu Đáp án là C | ||
9 | B | Căn cứ vào từ “and". Khi có "and" thì hai vế cân nhau. Tức là hai vế sẽ có cùng chức năng từ loại, ngữ pháp, ngữ nghĩa. Căn cứ vào tính từ "positive", ta suy ra vị trí trống thiếu một tính từ. Trong đó: A. confide (v): thổ lộ B. confident (a): tự tin C. confidently (adv): một cách tự tin D. confidence (n): sự tự tin Đáp án là B. | ||
10 | D | Căn cứ vào danh từ "habitat". Sau danh từ + danh từ. Trong đó: A. destroy (v): phá huỷ B. destructive (a): phá huỷ, tàn phá C. destructor (n): kẻ phá hoại, kẻ tàn phá D. destruction (n): sự phá huỷ. Đáp án là D | ||
C. KẾT LUẬN
Trật tự từ đóng vai trò vô cùng quan trọng trong việc sử dụng thành thạo một ngoại ngữ. Học tiếng Anh không chỉ phải biết từ vựng mà còn phải biết cách sắp xếp trật tự từ trong câu để biểu thị chức năng ngữ pháp. Việc nắm bắt các quy tắc về trật tự từ trong tiếng Anh là nhiệm vụ tối thiểu và cần thiết để nắm bắt và sử dụng nó một cách thành thạo. Hy vọng người học nắm rõ các quy tắc này để mở rộng vốn từ vựng của mình. Bạn sẽ nắm được cách nhận diện vị trí đúng của từng loại từ, từ đó xây dựng câu văn mạch lạc, chính xác và tự nhiên, giúp dễ dàng nâng cao kỹ năng sử dụng từ vựng linh hoạt vào giao tiếp hàng ngày.
REFERENCES
[1] Farlex International., 2016. Complete English Grammar Rules. United States: Baker & Taylor.
[2] Biber, D., Conrad, S. and Leech, G., 2011. Longman student grammar of spoken and written English. Harlow, Essex: Longman.
[3] Mai, L. and Hà, T., 2011. Giải thích ngữ pháp tiếng Anh. Đà Nẵng: Nxb Đà nẵng
[4] Dictionary.cambridge.org. 2021. Noun phrases: order. [online] Available at:
[5] Appositives and Appositive Phrases—How to Use Them | Grammarly. 2022. Appositives—What They Are and How to Use Them. [online] Available at: [Accessed 1 January 2022].
https://thuvienhoclieu.com/chuyen-de-ngu-phap-tieng-anh-chuyen-de-14-cau-tao-tu-word-forms/
https://ielts.idp.com/vietnam/about/news-and-articles/article-word-structure-in-English
-
Lịch công tác
-
Tin tức - Sự kiện
-
Hoạt động của các đơn vị
-
Hoạt động HSSV
-
CHÀO MỪNG 80 NĂM CÁCH MẠNG THÁNG 8 THÀNH CÔNG (19/8/1945-19/8/2025) VÀ QUỐC KHÁNH NƯỚC CHXHCN VIỆT NAM (02/9/1945-02/9/2025
-
CHÀO MỪNG ĐẠI HỘI ĐẢNG BỘ TỈNH BẮC NINH LẦN THỨ XVI, NHIỆM KỲ 2025-2030
-
ĐẢNG BỘ BỘ PHẬN TRƯỜNG CĐSP BẮC NINH CHỦ ĐỘNG, TÍCH CỰC TUYÊN TRUYỀN ĐẠI HỘI XIV CỦA ĐẢNG
-
Đại hội Đảng bộ Trường CĐSP Bắc Ninh lần thứ VII, nhiệm kỳ 2025 - 2030
-
Chuyên mục


