A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Chuyên đề: CẤU TẠO TỪ TIẾNG ANH VÀ BÀI TẬP VẬN DỤNG (WORD FORMS IN ENGLISH AND EXERCISES)

           ThS. Nguyễn Thị Lập: Bộ môn Tiếng Anh

            A. Đặt vấn đề

            Từ vựng đóng vai trò quyết định trong việc thành thạo một ngôn ngữ. Việc nắm được cấu tạo từ, vận dụng và thực hành để hình thành kỹ năng là vô cùng quan trọng và cần thiết. Cấu tạo từ trong tiếng Anh là sự hình thành từ mới bằng cách thêm tiền tố, hậu tố, ghép từ, hoặc thay đổi cấu trúc từ gốc.

            Các quy tắc cấu tạo từ trong tiếng Anh:

            - Danh từ có thể được tạo ra bằng cách thêm các hậu tố như -er/-or, -ion/-ment/-ing, -ness/-ty/-ity, -ant, hoặc thay đổi cấu trúc từ gốc.

            - Tính từ thường được tạo ra bằng cách thêm các hậu tố như -able/-ible, -al/-ish/-y/-ly/-like, -ful/-less, -ing/-ed, hoặc biến đổi từ danh từ/động từ.

            - Trạng từ thường được tạo ra bằng cách thêm -ly vào tính từ.

            - Từ ghép được tạo thành bằng cách kết hợp hai hoặc nhiều từ, tạo ra danh từ ghép (ví dụ: bus station, washing machine) hoặc tính từ ghép (ví dụ: hardworking, high-speed).

            B. Nội dung

        I. Cách cấu tạo của danh từ

STT

Quy tắc

Ví dụ

1

V + ment = N

develop (v) + ment = development (n): sự phát triển

entertain (v) + ment = entertainment (n): sự giải trí

2

V + ance = N

attend (v) + ance = attendance (n): sự tham dự

perform (v) + ance = performance (n): sự thực hiện, sự biểu diễn

3

V + ion/ation = N

invent (v) + ion = invention (n): sự phát minh

inform (v) + ion = information (n): thông tin

4

V + age = N

marry (v) + age = marriage (n): hôn nhân

carry (v) + age = carriage (n): sự chuyên chở hàng hoá, xe ngựa

5

V + al = N

survive (v) + al = survival (n): sự sống sót

arrive (v) + al = arrival (n): sự đến, tới

6

V + ing = N

teach (v) + ing = teaching (n): công việc dạy học

train (v) + ing = training (n): công việc đào tạo

7

V + er ^ N

work (v) + er = worker (n): công nhân

employ (v) + er = employer (n): ông chủ

8

V + or N

act (v) + or = actor (n): diễn viên

9

V + ress = N

act (v) + ress = actress (n): nữ diễn viên

wait (v) + ress = waitress (n): nữ bồi bàn

10

V + ant = N

assist (v) + ant = assistant (n): trợ lí

depend (v) + ant = dependant (n): người phụ thuộc

11

V + ee = N

employ (v)+ ee = employee (n): công nhân

interview (v) + ee = interviewee (n): người đi phỏng vấn

12

V + ledge = N

know (v) + ledge = knowledge (n): sự hiểu biết, kiến thức

13

V + ist = N

type (v) + ist = typist (n): người đánh máy

14

V + ar = N

lie (v) + ar = liar (n): kẻ nói dối

15

V + ence = N

depend (v) + ence = dependence (n): sự phụ thuộc

16

Adj + ness = N

rich (a) + ness = richness (n): sự giàu có

polite (a) + ness = politeness (n): sự lịch sự

17

Adj + ity = N

able (a) + ity = ability (n): khả năng, năng lực

responsible (a) + ity = responsibility (n): trách nhiệm

18

Adj + y = N

honest (a) + y = honesty (n): sự thật thà

19

Adj + ty = N

certain (a) + ty = certainty (n): sự chắc chắn

20

Adj + age = N

short (a) + age = shortage (n): sự thiếu hụt

21

Adj + cy = N

proficient (a) + cy = proficiency (n): sự giỏi, sự thành thạo

22

Adj + dom = N

free (a) + doom = freedom (n): sự tự do

23

Adj + ism = N N1 + ism = N2

social (a) + ism = socialism (n): chủ nghĩa xã hội

terror (n) + ism = terrorism (n): chủ nghĩa khủng bố

24

Adj + th = N

warm (a) + th = warmth (n): sự ấm áp, sự niềm nở

wide (a) + th = width (n): bề rộng, bề ngang

25

N1 + hood = N2

child (n) + hood = childhood (n): thời thơ ấu

neighbor (n) + hood = neighborhood (n): vùng lân cận

26

N1 + ship = N2

friend (n) + ship = friendship (n): tình bạn

member (n) + ship = membership (n): tư cách hội viên, số hội viên

 

II. Cách cấu tạo của động từ

STT

Quy tắc

Ví dụ

1

Adj + en = V

wide (a) + en = widen (v): mở rộng

short (a) + en = shorten (v): thu ngắn, rút ngắn

2

En + Adj = V

en + rich (a) = enrich (v): làm giàu

en + large (a) = enlarge (v): tăng lên, phóng to

3

N + en = V

length (n) + en = lengthen (v): làm dài ra, kéo dài ra

4

Adj + ise/ize = V

social (a) + ise/ize = socialize (v): xã hội hoá, hoà nhập

industrial (a) + ise/ize = industrialize (v): công nghiệp hoá

5

N + fy = V

beauty (n) + fy = beautify (v): làm đẹp

 

  III. Cách cấu tạo của tính từ

STT

Quy tắc

Ví dụ

1

N + ly = Adj

friend (n) + ly = friendly (adj): thân thiện

love (n) + ly = lovely (a): đáng yêu

2

N + fill = Adj

care (n) + ful = careful (a): cẩn thận

success (n) + ful = successful (a): thành công

3

N + less = Adj

home (n) + less = homeless (a): vô gia cư

hope (n) + less = hopeless (a): vô vọng

4

N + ic = Adj

economy (n) + ic = economic (a): thuộc về kinh tế

           

 

history (n) + ic = historic (a): có tính chất lịch sử

5

N + able = Adj

reason (n) + able = reasonable (a): có lí, hợp lí

comfort (n) + able = comfortable (a): thoải mái

6

N + ous = Adj

danger (n) + ous = dangerous (a): nguy hiểm

industry (n) + ous = industrious (a): chăm chỉ

7

N + some = Adj

trouble (n) + some = troublesome (a): gây rắc rối, khó chịu

hand (n) + some = handsome (a): đẹp trai

8

N + al = Adj

nation (n) + al = national (a): thuộc quốc gia

nature (n) + al = natural (a): thuộc về tự nhiên

9

N + ing/ed = Adj

interest (n) + ing/ed = interesting /interested (a): thú vị/thích thú

bore (n) + ing/ed = boring/ bored (a): tẻ nhạt/buồn chán

10

N + ern = Adj

west (n) + ern = western (a): về phía tây, ở phía tây

south (n) + ern = southern (a): về phía nam, ở phía nam

11

N + y = Adj

rain (n) + y = rainy (a): có mưa

sun (n) + y = sunny (a): có nhiều ánh nắng

12

N + ible = Adj

response (n) + ible = responsible (a): có trách nhiệm

13

V + ent = Adj

depend (v) + ent = dependent (a): phụ thuộc

14

V + ive = Adj N + ive = Adj

impress (v) + ive = impressive (a): ấn tượng

invent (v) + ive = inventive (a): có tài phát minh, có óc sáng tạo

expense (n) + ive = expensive (a):.đắt

15

N + like = Adj

child (n) + like = childlike (a): như trẻ con, ngây thơ, thật thà

god (n) + like = godlike (n): như thần, như thánh

16

N + ish = Adj

fool (n) + ish = foolish (a): dại dột, ngu xuẩn

self (n) + ish = selfish (a): ích kỉ

 

IV.     Cách cấu tạo của trạng từ

STT

Quy tắc

Ví dụ

1

Adj + ly = Adv

slow (a) + ly = slowly (adv): một cách chậm chạp

rapid (a) + ly = rapidly (adv): một cách nhanh chóng

 

* Lưu ý:

STT

Quy tắc

Ví dụ

1

N + ly = Adj

Adj+ ly = Adv

 like + ly = likely (a) quick + ly = quickly (adv)

2

V + al = N

N + al = Adj

arrive + al = arrival (n) nation + al = national (a)

            3

V + ing = N

N + ing= Adj

  teach + ing = teaching (n) bore + ing = boring (a)

4

Adj + y = N

N + y = Adj

  honest + y = honesty (n) wind + y = windy (a)

 

-     Fast vừa là tính từ vừa là trạng từ. Do đó, không có dạng "fastly".

-     Hard (chăm chỉ, vất vả, cực nhọc) vừa là tính từ, vừa là trạng từ.

+ Hardly mang nghĩa là hiếm khi, hầu như không chứ không mang nghĩa là chăm chỉ, vất vả.

-     Trạng từ của tính từ "good" là từ "well". Do đó, không có dạng "goodly".

V.     Bài tập áp dụng

Hãy xác định dạng của những từ sau:

Ví dụ: impression, impress, impressive , impressively.

Đáp án:

Căn cứ bằng quy tắc: V + ion = N.

V + ive = N.

Do đó, ta có: impression (n), impress (v), impressive (a), impressively (adv)

1.     beauty (               ), beautify (              ), beautiful (               ), beautifully (              )

2.     reasonable (              ), reason (               ), reasonably (              )

3.     industry (               ), industrial (              ), industrialize (              ), industrious (              .)

4.     comfort (               ), comfortable (              ), comfortably (              .)

5.     invite (               ), invitation (              )

6.     care (               ), careful (               ), careless (               ), care (               ), carefully (          ), carelessly (       )

7.     health (               ), healthy (               )

8.       disappointment (                ),    disappoint (                ),   disappointing (                ),          disappointed (                     )

9.     nation (               ), national (              ), nationalize (              ), nationality (              )

10.    act (               ), action (               ), activity (               ), active (               )

11.    lazy (               ), laziness (               ), lazily (               )

12.     education (               ), educate (               ), educated (              ), educative (              ), educational (                      )

13.    success (               ), succeed (               ), successful (              ), successfully (              )

14.    pollute (               ), pollution (               ), pollutant (              ), polluted (              )

15.    decide (               ), decision (              ), decisive (              )

 

Đáp án

1.     beauty (n): vẻ đẹp, nét đẹp beautify (v): làm đẹp beautiful (a): đẹp

beautifully (adv): tốt đẹp, đáng hài lòng

2.     reasonable (a): có lí, hợp reason (n): lí do reasonably (adv): hợp lí

3.     industry (n): công nghiệp

industrial (a): thuộc về công nghiệp industrious (a): chăm chỉ industrialize (v): công nghiệp hoá

4.     comfort (n/v): sự an ủi, an ủi

comfortable (a): thoải mái, dễ chịu

comfortably (adv): hợp lí, vừa phải, chấp nhận được

5.     invite (v): mời

invitation (n): lời mời

6.     care (n): sự quan tâm careful (a): cẩn thận careless (a): cẩu thả caring (a): biết quan tâm

carefully (adv): một cách cẩn thận

carelessly (adv): một cách cẩu thả

7.     health (n): sức khoẻ

healthy (a): khoẻ mạnh

8.     disappointment (n): sự thất vọng

disappoint (v): thất bại, làm hỏng, không thoả mãn ý mong đợi của ai disappointing (a)/disappointed (a): thất vọng

Tuy nhiên: Adj(ing) chỉ bản chất của sự vật, sự việc.

Adj(ed) chỉ đối tượng bị tác động (bị động).

Ví dụ: The book is very interesting. I am interested in this/that book.

9.     nation (n): quốc gia

national (a): thuộc về quốc gia nationalize (v): quốc hữu hoá nationality (n): quốc tịch

10.    act (v): hành động

action (n): hành động, tác động

activity (n): hoạt động

active (a): năng động

11.    lazy (a): lười biếng

laziness (n): sự lười biếng

lazily (adv): một cách lười biếng

12.    education (n): sự giáo dục

educate (v): giáo dục, dạy dỗ

 

educated (a): có học thức, được giáo dục educative (a): có tác dụng giáo dục educational (a): thuộc ngành giáo dục

13.    success (n): sự thành công succeed (v): thành công successful (a): thành công

successfully (adv): một cách thành công

14.    pollute (v): gây ô nhiễm pollution (n): sự ô nhiễm pollutant (n): chất ô nhiễm polluted (a): ô nhiễm

15.    decide (v): quyết định

decision (n): sự quyết định

decisive (a): kiên quyết, quả quyết

 

C. KẾT LUẬN

Từ vựng đóng vai trò vô cùng quan trọng trong việc sử dụng thành thạo một ngoại ngữ. Việc nắm bắt  các quy tắc về cấu tạo từ trong tiếng Anh là nhiệm vụ tối thiểu và cần thiết để nắm bắt và sử dụng nó một cách thành thạo. Hy vọng người học nắm rõ các quy tắc này để mở rộng vốn từ vựng của mình. Khi hiểu rõ cách thức biến đổi và kết hợp từ, có thể dễ dàng nâng cao kỹ năng sử dụng từ vựng linh hoạt vào giao tiếp hàng ngày.

 

REFERENCES

[1] Farlex International., 2016. Complete English Grammar Rules. United States: Baker & Taylor.

[2] Biber, D., Conrad, S. and Leech, G., 2011. Longman student grammar of spoken and written English. Harlow, Essex: Longman.

[3] Mai, L. and Hà, T., 2011. Giải thích ngữ pháp tiếng Anh. Đà Nẵng: Nxb Đà nẵng

[4] Dictionary.cambridge.org. 2021. Noun phrases: order. [online] Available at:  

[5] Appositives and Appositive Phrases—How to Use Them | Grammarly. 2022. Appositives—What They Are and How to Use Them. [online] Available at: [Accessed 1 January 2022].

https://thuvienhoclieu.com/chuyen-de-ngu-phap-tieng-anh-chuyen-de-14-cau-tao-tu-word-forms/

https://ielts.idp.com/vietnam/about/news-and-articles/article-word-structure-in-English

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết